Đề 29

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:36' 30-12-2011
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:36' 30-12-2011
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: ĐẠI SỐ 9 (Chương IV)
(Đề kiểm tra có 1 trang) Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1:(3,5 điểm) Giải các phương trình sau.
a) 2x2 – 7x + 3 = 0 (1,0điểm)
b) x4 – 5x2 + 4 = 0 (1,0điểm)
c) (1,5điểm)
Bài 2:(1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Bài 3:(1,0điểm) Tìm x và y biết x + y = 14 và xy = 40.
Bài 4:(1,0 điểm) Cho phương trình x2 – 13x + m = 0 có một nghiệm x1 = 12,5. Tìm m và nghiệm còn lại.
Bài 5:(1,0 điểm) Cho phương trình 2x2 – 7x + 2 = 0. Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm.
Bài 6:(2,5 điểm) Quãng đường AB dài 150km, một ôtô đi từ A đến B nghỉ lại 3 giờ 15 phút rồi quay về A mất 10 giờ. Tính vận tốc ô tô lúc về biết vận tốc lúc về chậm hơn lúc đi là 10km/h.
------ HẾT --------
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV
Môn: ĐẠI SỐ 9
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1:
(3,5 điểm)
a)
x1 = 3; x2 = 0,5
b) Đặt t = x2, t >=0
Phương trình trở thành t2 – 5t + 4 = 0
Tìm được 4 nghiệm thoả điều kiện x1 = -1; x2 = 1; x3 = -2; x4 = 2
c) Tìm điểu kiện x 5; x 2
Đưa được về phương trình 4x2 – 15x – 4 = 0
Giải được x1 = 4 (thoả); x2 = (thoả)
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2:
(1,0 điểm)
Tìm đúng 5 điểm thuộc đồ thị
Vẽ đồ thị đúng
0,5
0,5
Bài 3:
(1,0 điểm)
Đưa được về đúng phương trình x2 – 14x + 40 = 0
Tìm được x = 4; y = 10 hoặc x = 10; y = 4
0,5
0,5
Bài 4:
(1,0 điểm)
Từ công thức x1 + x2 = tính được x2 = 0,5
x1.x2 = tính được m = 6,25
0,5
0,5
Bài 5:
(1,0 điểm)
Tính được , phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 + x2 = ; x1.x2 = 1
0,5
0,5
Bài 6:
(2,5 điểm)
Gọi vận tốc lúc về là x(km/h), x >0
Vận tốc lúc đi là x + 10 (km/h)
Thời gian về là (h)
Thời gian đi là (h)
Ta có phương trình
Đưa được về phương trình 9x2 – 310x – 2000 = 0
Tính x1 = - (không thoả x>0); x2 = 40 (thoả x>0)
Vậy vận tốc lúc về là 40km/h
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: ĐẠI SỐ 9 (Chương IV)
(Đề kiểm tra có 1 trang) Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1:(3,5 điểm) Giải các phương trình sau.
a) 2x2 – 7x + 3 = 0 (1,0điểm)
b) x4 – 5x2 + 4 = 0 (1,0điểm)
c) (1,5điểm)
Bài 2:(1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Bài 3:(1,0điểm) Tìm x và y biết x + y = 14 và xy = 40.
Bài 4:(1,0 điểm) Cho phương trình x2 – 13x + m = 0 có một nghiệm x1 = 12,5. Tìm m và nghiệm còn lại.
Bài 5:(1,0 điểm) Cho phương trình 2x2 – 7x + 2 = 0. Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm.
Bài 6:(2,5 điểm) Quãng đường AB dài 150km, một ôtô đi từ A đến B nghỉ lại 3 giờ 15 phút rồi quay về A mất 10 giờ. Tính vận tốc ô tô lúc về biết vận tốc lúc về chậm hơn lúc đi là 10km/h.
------ HẾT --------
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV
Môn: ĐẠI SỐ 9
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1:
(3,5 điểm)
a)
x1 = 3; x2 = 0,5
b) Đặt t = x2, t >=0
Phương trình trở thành t2 – 5t + 4 = 0
Tìm được 4 nghiệm thoả điều kiện x1 = -1; x2 = 1; x3 = -2; x4 = 2
c) Tìm điểu kiện x 5; x 2
Đưa được về phương trình 4x2 – 15x – 4 = 0
Giải được x1 = 4 (thoả); x2 = (thoả)
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2:
(1,0 điểm)
Tìm đúng 5 điểm thuộc đồ thị
Vẽ đồ thị đúng
0,5
0,5
Bài 3:
(1,0 điểm)
Đưa được về đúng phương trình x2 – 14x + 40 = 0
Tìm được x = 4; y = 10 hoặc x = 10; y = 4
0,5
0,5
Bài 4:
(1,0 điểm)
Từ công thức x1 + x2 = tính được x2 = 0,5
x1.x2 = tính được m = 6,25
0,5
0,5
Bài 5:
(1,0 điểm)
Tính được , phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 + x2 = ; x1.x2 = 1
0,5
0,5
Bài 6:
(2,5 điểm)
Gọi vận tốc lúc về là x(km/h), x >0
Vận tốc lúc đi là x + 10 (km/h)
Thời gian về là (h)
Thời gian đi là (h)
Ta có phương trình
Đưa được về phương trình 9x2 – 310x – 2000 = 0
Tính x1 = - (không thoả x>0); x2 = 40 (thoả x>0)
Vậy vận tốc lúc về là 40km/h
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
 







Các ý kiến mới nhất