Tài nguyên

Trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIẾT 100: TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tiến
    Ngày gửi: 07h:58' 21-09-2015
    Dung lượng: 596.8 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Trịnh Thị Kim Loan - Trường THPT Trần Văn Hoài . Chợ Gạo . Tiền Giang
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 100: TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ I. TỈ SỐ CỦA HAI SỐ
    1. Khái niệm:
    I. TỈ SỐ CỦA HAI SỐ 1. Khái niệm Thương trong phép chia số a cho số b (với blatex(!=0)) gọi là tỉ số của a và b. - Kí hiệu: là a : b hoặc latex(a/b) * Ví dụ 1 a) latex((1,7)/(3,12)): là tỉ số của 1,7 và 3,12. b) latex(-3.(1)/(4)): 5 là tỉ số của latex(-3.(1)/(4)) và 5 * Chú ý - Tỉ số latex(a/b) thì a và b có thể là các số nguyên, phân số, hỗn số… - Phân số latex(a/b) thì cả a và b phải là các số nguyên (latex(b!=0)). 2. Quan sát ví dụ 2:
    I. TỈ SỐ CỦA HAI SỐ 2. Quan sát ví dụ 2 Trong các cách viết sau cách nào là phân số, cách nào là tỉ số: latex((-3)/(5); (2,75)/(3); (4)/(9); (0)/(-3(2)/(7)) - Những phân số là: latex((-3)/(5)); latex(4/9) - Những số hữu tỉ là: latex((-3)/(5)); latex((2,75)/(3)); latex((0)/(-3(2)/(7))) Trả lời 3. Quan sát ví dụ 3:
    Đoạn thẳng AB dài 20cm, đoạn thẳng CD dài 1m. Tìm tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD. Tóm tắt AB = 20cm CD = 1m = 100cm Tìm tỉ số AB và CD? Giải Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD là: latex((AB)/(CD)=(20)/(100) =(1)/(5) * Chú ý: Khái niệm tỉ số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn vị đo). I. TỈ SỐ CỦA HAI SỐ 3. Quan sát ví dụ 3 II. TỈ SỐ PHẦN TRĂM
    1. Quan sát ví dụ 1:
    Tỉ số phần trăm của hai số 9 và 36 là bao nhiêu? Giải latex((9)/(36)=(9)/(36).100.(1)/(100)=(9.100)/(36)%=(1.100)/(4)%=25% II. TỈ SỐ PHẦN TRĂM 1. Quan sát ví dụ 1 2. Quy tắc:
    Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta làm thế nào? Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả là: II. TỈ SỐ PHẦN TRĂM 2. Quy tắc 3. Bài tập vận dụng 1:
    Tìm tỉ số phần trăm của: a) 5 và 8 b) 25kg và latex(3/(10)) tạ a) 5 và 8 b) 25kg và latex(3/(10)) tạ Tỉ số phần trăm của hai số 5 và 8 là: latex(5/8 = (5.100)/(8)%=(500)/(8)%) = 62, 5% latex((3)/(10)) tạ = 0,3 tạ = 30kg Tỉ số phần trăm của 25kg và 30kg là: latex((25)/(30) =(25.100)/(30)%=(2500)/(30)%= 83(1)/(3)% II. TỈ SỐ PHẦN TRĂM 3. Bài tập vận dụng 1 Bài giải 4. Bài tập vận dụng 2:
    Sau kết thúc tháng điểm 2 học kì II, lớp 6A2 có 15 học sinh xếp loại Giỏi, 12 học sinh xếp loại Khá, 3 học sinh xếp loại Trung bình. Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Giỏi, Khá, Trung bình, biết rằng lớp 6A2 có 30 học sinh. Giải Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Giỏi latex((15.100)/(30)% = 50% Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Khá latex((12.100)/(30)% = 40% Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Trung bình latex((3.100)/(30)% = 10% II. TỈ SỐ PHẦN TRĂM 4. Bài tập vận dụng 2 III. TỈ LỆ XÍCH
    1. Khái niệm:
    - Tỉ lệ xích T của một bản vẽ (hoặc một bản đồ) là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ (hoặc bản đồ) và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế * Ví dụ Nếu khoảng cách a trên bản đồ là 1 cm, khoảng cách b trên thực tế là 1km thì tỉ lệ xích T của bản đồ là latex((1)/(100000)) III. TỈ LỆ XÍCH 1. Khái niệm 2. Bài tập vận dụng:
    Khoảng cách từ điểm cực Bắc ở Hà Giang đến điểm cực Nam ở mũi Cà Mau dài 1620 km. Trên một bản đồ, khoảng cách đó dài 16,2 cm. Tìm tỉ lệ xích của bản đồ Giải Đổi 1620 km = 162000000 cm Tỉ lệ xích của bản đồ là: latex(T=(16,2)/(162000000)=(1)/(10000000)) III. TỈ LỆ XÍCH 2. Bài tập vận dụng IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    1. Bài tập 1:
    Tìm tỉ số phần trăm của 78,1 và 25 Giải Tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và 25 là: latex((78,1)/(25) = (78,1)/(25).100.(1)/(100)= (78,1.100)/(25)%) latex(=(7810)/(25)% = 312,4% IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
    Tỉ số của latex(2/3)m và 75cm bằng:
    A. latex(8/9)
    B. latex(-(8)/(9))
    C. latex(1/9)
    D. latex(2/9)
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 3. Bài tập 3:
    Tỉ số của latex(2/(10))h và 20ph bằng:
    A. latex(8/(11))
    B. latex((9)/(10))
    C. latex(2/9)
    D. latex(-(2)/(9))
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài tập 3 V. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn học bài:
    - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 137 đến 141 sgk trang 57, 58. - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị trước bài mới: Biểu đồ phần trăm. 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓