Thi Học kỳ 2 (6)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:38' 05-01-2012
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người

 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút






Bài 1. (1.0 điểm)
a). Tính giá trị của biểu thức

Tại x = 1 và y = -1
b). Tìm nghiệm của đa thức 2x – 6.
Bài 2. (2.5 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của Lớp 7A được ghi trong bảng sau:

4
5
6
8
3
7
7
7

5
8
4
7
8
6
7
7

7
6
8
7
9
7
6
10

3
8
5
6
8
4
7
7

5
6
7
3
7
5
8
4


a). Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
b). Lập bảng tần số.
c). Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp 7A.
Bài 3. (2.5 điểm)
Cho hai đa thức

a). Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b). Tính P(x) + Q(x)
P(x) – Q(x)
c). Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x).
Bài 4. (1.5 điểm)
Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 10cm, BC= 16cm kẻ trung tuyến AM.
a). Chứng minh : AM ( BC
b). Tính AM
Bài 5. (3 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE, kẻ EH vuông góc với BC (H(BC). Gọi k là giao điểm của AB và HE . Chứng minh rằng :
a). ∆ABE = ∆HBE
b). BE là trung trực của đoạn thẳng AH
c). EK = EC
d). AE ( EC

HẾT


HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7
(HỌC KỲ II – Năm học 2010 – 2011



I/. Những lưu ý khi chấm bài:
1/. Những nội dung ghi trong hướng dẫn chưa trình bày chi tiết, tổ giám khảo cần làm chi tiết thêm.
2/. Nếu bài toán có nhiều cách giải, học sinh có cách làm khác hướng dẫn chấm thì giám khảo tự làm đáp án, nhưng không được cho điểm vượt số điểm của mỗi câu qui định.
3/. Giám khảo chấm bài không tự ý thay đổi điểm số của từng câu từng bài.
II/. Đáp án:

Bài
Câu
Nội dung
Điểm








1
a/.

Thay x = 1, y = -1 ta được



0,25


0,25



0,25





0,75


b/.
2x – 6 = 0
2x = 8
x = 3
Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức.
0,25
0,25

0,25

0,75



2
a/.
Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A
Có 40 giá trị khác nhau
0,25
0,25
0,5


b/.
Bảng tần số
Giá trị (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
N = 40

Tần số (n)
3
4
5
6
13
7
11



 

0,75


0,75


1,5






3
a/.
 





0,5





0,5






1,0


b/.
P(x) + Q(x)










0,5
1,0



P(x) - Q(x)










0,5



c/.
x = 0 là nghiệm của P(x) vì :
P(0) = 05 + 7.04 – 9.03 – 2.02 - ¼ .0 = 0
0,5
0,5















4
a/.
CM: AM ( BC
Xét (ABM và (ACM có :
AB = AC (gt)
 
Gửi ý kiến