Đề 36

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 30-12-2011
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: SỐ HỌC 6 (lần 2)
Thời gian làm bài 45 phút

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 1: (2 điểm)
1/ Định nghĩa lũy thừa bậc n của a.
2/ Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Áp dụng: Tính 
Bài 2: (2 điểm)
Thực hiện các phép tính.
1/ 
2/ 28.76 + 24.28 – 28 .20
Bài 3: (2 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết:
1/ 
2/ 514 + (219 – 2x ) = 635
Bài 4: (2 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết: x10 ; x12 ; x15 và 100 < x < 150
Bài 5: (2 điểm)
Một tấm bìa hình chữ nhật dài 52cm , rộng 36cm. Người ta cắt tấm bìa thành những mảnh hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông.
------------------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: SỐ HỌC 6 (lần 2)

Câu
Nội dung
Điểm

Bài 1
(2 điểm)
1/ Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
1,0


2/ 
Áp dụng: 
0,5
0,5

Bài 2
(2 điểm)
1/ 
0,5.2


2/ 28.76 + 24.28 – 28 .20 = 28( 76 + 24 – 20 ) = 28. 80 = 2240
0,5.2

Bài 3
(2 điểm)
1/ 
2x = 8.9 + 138
2x = 72 + 138
x = 210 : 2
x = 105

0,25.4





2/ 514 + (219 – 2x ) = 635
219 – 2x = 635 – 514
2x = 219 – 121
x = 98 : 2
x = 49

0,25.4

Bài 4
(2 điểm)
 x BC(10;12;15)
BCNN(10;12;15) = 2.3.5 = 60
BC(10;12;15) = B (60) = 
Mà: 100 < x < 150 . Vậy: x = 120
0,5
0,5
0,5
0,5

Bài 5
(2 điểm)
Gọi a là độ dài cạnh hình vuông . Ta được: 52a ; 36a
Nên a  Ưc(52 ; 36)
Mà a lớn nhất: a = ƯCLN(52;36) = 2= 4
Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 4cm.
0,5
0,5
0,5
0,5



 
Gửi ý kiến