Đề 31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:15' 30-12-2011
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:15' 30-12-2011
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
NĂM HỌC:2010-2011
( Đề có 1 trang) MÔN: Hình học 7
Thời gian làm bài 45 phút
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh kiểm tra kiến thức chương III: quan hệ giữa góc cạnh dối diện trong 1 tam giác, quan hệ đường vuông góc và đường xiên, biết các tính chất về tia phân giác đường trung trực của 1 đoạn thẳng.
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Pitago vào tính toán, biết chứng minh các trường hợp bằng nhau của tam giác, biết so sánh các cạnh của tam giác, biết các tính chất đường phân giác, đường trung trực.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II.Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
1.Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
2
2
1
5
2.Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó.
0.5
1
1
2.5
3.Các đường đồng quy của tam giác
0.5
1
1
2.5
PHÒNG GD-ĐT CHỢ GẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
TRƯỜNG THCS THANH BÌNH NĂM HỌC: 2010-2011
MÔN: Hình học
Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1:( 2điểm) Cho tam giác MNP có góc M bằng 800, góc N bằng 600. So sánh 3 cạnh của tam giác này.
Bài 2:( 3 điểm) Cho tam giác ABC, AB = 6 cm, BC = 10 cm, AC =8 cm.
So sánh 3 góc của tam giác ABC.
Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
Bài 3:( 5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác BD. Kẽ DE vuông góc với BC tại E. Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh:
a) BAD = BED
b) BD là trung trực của AE.
c) DF = DC
d) AD < DC
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 7 CHƯƠNG III
MÔN: Hình học
Bài 1: ( 2 điểm)
M + N + P = 1800 (0.25 )
P = 1800 – (M + N) (0.25 )
P = 1800 – (800 + 600) (0.25 )
P = 400 (0.25 )
M > N > P (0.5)
NP > MP >MN (0.5)
Bài 2: ( 3 điểm)
a) AB < AC < BC (0.5)
C < B b) AB2 + AC2 = 62 + 82 =100 (0.5)
BC2 = 100 (0.5)
AB2 + AC2 = BC2 (0.5)
ABC vuông tại A (0.5)
Bài 3: ( 5 điểm)
- Vẽ hình đúng (0.5)
- Giả thiết + Kết luận đúng (0.5)
a) BAD = BED
Cạnh huyền BD chung (0.25)
B1 = B2 (0.25)
BAD = BED (0.25)
( giải thích cạnh huyền – góc nhọn) (0.25)
b) BD là trung trực của AE.
BA = BE (0.25)
DA = DE (0.25)
Kết luận: BD là trung trực của AE. (0.25)
c) DF = DC
A = E =900 (0.25)
DA = DE (0.25)
D1 = D2 (0.25)
ADF = EDC (0.25)
DF = DC (0.
NĂM HỌC:2010-2011
( Đề có 1 trang) MÔN: Hình học 7
Thời gian làm bài 45 phút
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh kiểm tra kiến thức chương III: quan hệ giữa góc cạnh dối diện trong 1 tam giác, quan hệ đường vuông góc và đường xiên, biết các tính chất về tia phân giác đường trung trực của 1 đoạn thẳng.
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Pitago vào tính toán, biết chứng minh các trường hợp bằng nhau của tam giác, biết so sánh các cạnh của tam giác, biết các tính chất đường phân giác, đường trung trực.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II.Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
1.Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
2
2
1
5
2.Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó.
0.5
1
1
2.5
3.Các đường đồng quy của tam giác
0.5
1
1
2.5
PHÒNG GD-ĐT CHỢ GẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
TRƯỜNG THCS THANH BÌNH NĂM HỌC: 2010-2011
MÔN: Hình học
Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1:( 2điểm) Cho tam giác MNP có góc M bằng 800, góc N bằng 600. So sánh 3 cạnh của tam giác này.
Bài 2:( 3 điểm) Cho tam giác ABC, AB = 6 cm, BC = 10 cm, AC =8 cm.
So sánh 3 góc của tam giác ABC.
Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
Bài 3:( 5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác BD. Kẽ DE vuông góc với BC tại E. Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh:
a) BAD = BED
b) BD là trung trực của AE.
c) DF = DC
d) AD < DC
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 7 CHƯƠNG III
MÔN: Hình học
Bài 1: ( 2 điểm)
M + N + P = 1800 (0.25 )
P = 1800 – (M + N) (0.25 )
P = 1800 – (800 + 600) (0.25 )
P = 400 (0.25 )
M > N > P (0.5)
NP > MP >MN (0.5)
Bài 2: ( 3 điểm)
a) AB < AC < BC (0.5)
C < B b) AB2 + AC2 = 62 + 82 =100 (0.5)
BC2 = 100 (0.5)
AB2 + AC2 = BC2 (0.5)
ABC vuông tại A (0.5)
Bài 3: ( 5 điểm)
- Vẽ hình đúng (0.5)
- Giả thiết + Kết luận đúng (0.5)
a) BAD = BED
Cạnh huyền BD chung (0.25)
B1 = B2 (0.25)
BAD = BED (0.25)
( giải thích cạnh huyền – góc nhọn) (0.25)
b) BD là trung trực của AE.
BA = BE (0.25)
DA = DE (0.25)
Kết luận: BD là trung trực của AE. (0.25)
c) DF = DC
A = E =900 (0.25)
DA = DE (0.25)
D1 = D2 (0.25)
ADF = EDC (0.25)
DF = DC (0.
 







Các ý kiến mới nhất