Đề 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 27-12-2011
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 27-12-2011
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: ĐẠI SỐ KHÓI 9
Thời gian làm bài 45 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: ( 3,0 đ )
Giải phương trình:
a/
b/
c/
Bài 2: ( 2,0 đ )
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình sau:
a/
b/
Bài 3: ( 1,5đ)
Tìm hai số u và v biết: u + v = -7, u.v = 12
Bài 4: ( 1,5đ )
Cho phương trình .Tính giá trị của m, biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 = 4
Bài 5: ( 2,0đ )
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P): y = x2 và (d): y = 3x + 4
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
-----------------------------------------------------Hết-----------------------------------------------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MỘT TIẾT
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: ĐẠI SỐ KHÓI 9
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1:
( 3,0đ)
Giải phương trình:
a/
Vậy:
b/
Ta có: a = 23, b = - 9, c = - 32
Vì a - b + c = 23 + 9 – 32 =0 nên phương trình có hai nghiệm là:
Vậy:
c/
Ta có: a = 7, b = - 9, c = 2
Vì a + b + c = 7 – 9 +2 =0 nên phương trình có hai nghiệm là:
Vậy:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2:
( 2,0đ)
a/
Vì nên phương trình có hai nghiệm. Theo định lý Vi-ét ta có:
b/
Vì nên phương trình vô nghiệm
Vậy: không tồn tại tổng và tích các nghiệm phương trình
0,5
0,25
0,25
0,75
0,25
Bài 3:
( 1,5đ)
a/ Tìm hai số u và v biết: u + v = -7, u.v = 12
S2 - 4P = (-7)2 – 4.12 = 1 >0
Do đó u và v là hai nghiệm của phương trình:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Vậy: u = -3, v = - 4 hoặc u = - 4, v = -3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 4:
( 1,5đ)
Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi
Theo định lý Vi-ét ta có:
x1 + x2 = 6, x1 . x2 = m
Ta có: (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4 x1.x2
42 = 62 - 4m
4m = 36 – 16
m = 5 (nhận)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5:
( 2,0đ)
(P): y = x2 và (d): y = 3x + 4
a/ a) Lập bảng giá trị đúng.
- Vẽ (P) đúng.
- Vẽ đúng (d).
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x2 = 3x + 4 ( x2 – 3x – 4 = 0
Vì a – b + c = 1 + 3 – 4 = 0 nên PT có hai nghiệm
x1 = - 1 ; x2 = 4
x1 = - 1 ( y1 = 1;
x2 = 4 ( y2 = 16
Vậy: toạ độ giao điểm (P) và (d) là A(-1; 1) và B(4; 16)
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: ĐẠI SỐ KHÓI 9
Thời gian làm bài 45 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: ( 3,0 đ )
Giải phương trình:
a/
b/
c/
Bài 2: ( 2,0 đ )
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình sau:
a/
b/
Bài 3: ( 1,5đ)
Tìm hai số u và v biết: u + v = -7, u.v = 12
Bài 4: ( 1,5đ )
Cho phương trình .Tính giá trị của m, biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 = 4
Bài 5: ( 2,0đ )
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P): y = x2 và (d): y = 3x + 4
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
-----------------------------------------------------Hết-----------------------------------------------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MỘT TIẾT
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: ĐẠI SỐ KHÓI 9
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1:
( 3,0đ)
Giải phương trình:
a/
Vậy:
b/
Ta có: a = 23, b = - 9, c = - 32
Vì a - b + c = 23 + 9 – 32 =0 nên phương trình có hai nghiệm là:
Vậy:
c/
Ta có: a = 7, b = - 9, c = 2
Vì a + b + c = 7 – 9 +2 =0 nên phương trình có hai nghiệm là:
Vậy:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2:
( 2,0đ)
a/
Vì nên phương trình có hai nghiệm. Theo định lý Vi-ét ta có:
b/
Vì nên phương trình vô nghiệm
Vậy: không tồn tại tổng và tích các nghiệm phương trình
0,5
0,25
0,25
0,75
0,25
Bài 3:
( 1,5đ)
a/ Tìm hai số u và v biết: u + v = -7, u.v = 12
S2 - 4P = (-7)2 – 4.12 = 1 >0
Do đó u và v là hai nghiệm của phương trình:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Vậy: u = -3, v = - 4 hoặc u = - 4, v = -3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 4:
( 1,5đ)
Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi
Theo định lý Vi-ét ta có:
x1 + x2 = 6, x1 . x2 = m
Ta có: (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4 x1.x2
42 = 62 - 4m
4m = 36 – 16
m = 5 (nhận)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5:
( 2,0đ)
(P): y = x2 và (d): y = 3x + 4
a/ a) Lập bảng giá trị đúng.
- Vẽ (P) đúng.
- Vẽ đúng (d).
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x2 = 3x + 4 ( x2 – 3x – 4 = 0
Vì a – b + c = 1 + 3 – 4 = 0 nên PT có hai nghiệm
x1 = - 1 ; x2 = 4
x1 = - 1 ( y1 = 1;
x2 = 4 ( y2 = 16
Vậy: toạ độ giao điểm (P) và (d) là A(-1; 1) và B(4; 16)
 







Các ý kiến mới nhất