TIẾT 102: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tiến
Ngày gửi: 07h:59' 21-09-2015
Dung lượng: 539.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Trịnh Thị Kim Loan - Trường THPT Trần Văn Hoài . Chợ Gạo . Tiền Giang
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 102: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM I. BIỂU ĐÒ PHẦN TRĂM
1. Quan sát ví dụ SGK-60:
Sơ kết học kỳ I, một trường có 60% số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, 35% đạt hạnh kiểm khá, còn lại là trung bình. Hãy biểu diễn các số liệu trên dưới dạng biểu đồ phần trăm. Bài giải Số học sinh có hạnh kiểm trung bình là: 100% - (60% 35%) = 5%(hs toàn trường) 1. Quan sát ví dụ SGK-60 I. BIỂU ĐÒ PHẦN TRĂM Hạnh kiểm Phần trăm Tốt Khá TB 60% 35% 5% a) Biểu đồ phần trăm dạng cột:

BIỂU ĐỒ CỘT

SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM

b) Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông:

BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG

SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM

* Biểu đồ hình quạt:

BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT

1% ứng với góc latex(3,6@) 5% ứng với góc latex(18@) 35% ứng với góc latex(126@) c) Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt:

BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT

SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM

2. Bài tập vận dụng:
Để đi từ nhà đến trường, trong số 40 học sinh lớp 6B có 6 bạn đi xe buýt, 15 bạn đi xe đạp, số còn lại đi bộ. Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6B đi xe buýt, xe đạp, đi bộ so với số học sinh cả lớp, rồi biểu diễn bằng biểu đồ cột. Bài giải Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe buýt: 2. Bài tập vận dụng I. BIỂU ĐÒ PHẦN TRĂM latex((6 : 40) *100% = 15% Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe đạp: latex((15 : 40) *100% = 37,5% Tỉ số phần trăm số học sinh đi bộ: latex((19 : 40) *100% = 47,5% Phương tiện Phần trăm Xe buýt Xe đạp Đi bộ 15% 37,5% 47,5% a) Biểu đồ phần trăm dạng cột:

BIỂU ĐỒ CỘT

SỐ % HS ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN

b) Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông:

BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG

SỐ % HS ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN

c) Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt:

BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT

SỐ % HS ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN

II. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
II. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 Năm học 1998 - 1999, cả nước ta có 13076 trường tiểu học, 8583 trường THCS và 1641 trường THPT. Dựng biểu đồ cột biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trường nói trên trong hệ thống Giáo dục phổ thông Việt Nam Bài giải Tổng số trường phổ thông của nước ta năm học 1998 – 1999 là: 13076 8583 1641 = 23 300 (trường) - Trường tiểu học chiếm: latex((13076)/(23300).100%~~56%) - Trường trung học cơ sở chiếm: latex((8583)/(23300).100%~~37%) - Trường trung học phổ thông chiếm: latex((1641)/(23300).100%~~7%) * Dựng biểu đồ cột biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trường nói trên trong hệ thống Giáo dục phổ thông Việt Nam:
Dựng biểu đồ cột biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trường nói trên trong hệ thống Giáo dục phổ thông Việt Nam 2. Bài tập 2:
II. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 Biểu đồ phân loại học lực học sinh khối lớp 6. Tính tỉ số phần trăm các loại học lực của học sinh khối lớp 6. * Gợi ý đáp án bài tập 2:
Biểu đồ phân loại học lực học sinh khối lớp 6. Tính tỉ số phần trăm các loại học lực của học sinh khối lớp 6. Bài giải Tổng số học sinh khối lớp 6: 30 100 85 35 = 250 (hs) Tỉ số phần trăm số học sinh giỏi: (30 : 250).100% = 12% Tỉ số phần trăm số học sinh khá: (100 : 250).100% = 40% Tỉ số phần trăm số học sinh Tb: (85 : 250) . 100% = 34 % Tỉ số học sinh Yếu là: (35 : 250) . 100%= 14 % III. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 149 đến 152 sgk trang 61. - Đọc thêm phần có thể - Chuẩn bị trước bài mới. 2. Kết thúc:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓